PA66 CF10 Nylon 66 với sợi carbon 10% | Nhựa nylon

Why Choose Nylon Plastic’s PA66 CF10?

PA66 CF10 is an engineering thermoplastic composite based on nylon 66 (PA66) reinforced with 10% carbon fibers. This grade bridges the gap between standard PA66 and advanced composites, delivering a crucial combination of enhanced heat resistance, superior stiffness, exceptional dimensional stability, and inherent static dissipation.

Why Partner With Us for PA66 CF10?
✅ Superior High-Temperature Performance: We deliver a material that excels where heat is a factor, providing greater rigidity and reliability at elevated temperatures compared to standard PA66.
✅ Precision & Stability Guaranteed: Our PA66 CF10 offers extremely low moisture absorption and thermal expansion, ensuring your parts maintain precise tolerances in challenging environments.
✅ Expert Processing Partnership: We provide dedicated technical support to navigate the processing of carbon fiber-reinforced PA66, helping you achieve optimal part quality and performance.
✅ Your Gateway to Advanced Materials: We are your strategic partner in innovation, helping you leverage PA66 CF10 to achieve weight reduction, thermal management, and functional integration in applications demanding more than standard plastics.

Danh mục: , Thương hiệu:

Chi tiết về Wanhan 01

PA66 CF10 Technical Data (Estimated Typical Values)

Tài sảnGiá trịTiêu chuẩn thử nghiệm
Nội dung sợi carbon10%Tiêu chuẩn ISO 1172
Độ bền kéo160 – 180 MPaISO 527
Hệ số uốn11.000 – 13.000 MPaISO 178
Độ bền va đập có rãnh8 – 11 kJ/m²ISO 180
HDT @1,8 MPa250 – 260 °CISO 75
Điện trở thể tích10³ – 10⁵ Ω·cmTiêu chuẩn IEC 60093

Bảng dữ liệu kỹ thuật series PA66 CF (Giá trị điển hình ước tính)

Tài sảnTiêu chuẩn thử nghiệmPA66 CF10PA66 CF20PA66 CF30PA66 CF40PA66 CF50
Nội dung sợi carbonTiêu chuẩn ISO 117210%20%30%40%50%
Độ bền kéoISO 527160 – 180 MPa200 – 230 MPa240 – 270 MPa260 – 290 MPa280 – 320 MPa
Hệ số uốnISO 17811.000 – 13.000 MPa16.000 – 19.000 MPa21.000 – 24.000 MPa25.000 – 28.000 MPa29.000 – 33.000 MPa
Độ bền va đập có rãnhISO 1808 – 11 kJ/m²9 – 12 kJ/m²10 – 13 kJ/m²11 – 14 kJ/m²12 – 15 kJ/m²
HDT @1,8 MPaISO 75250 – 260 °C255 – 265 °C260 – 270 °C265 – 275 °C270 – 280 °C
Điện trở thể tíchTiêu chuẩn IEC 6009310³ – 10⁵ Ω·cm10² – 10⁴ Ω·cm10⁻¹ – 10³ Ω·cm10⁰ – 10² Ω·cm10⁻¹ – 10¹ Ω·cm

PA66 CF10 Key Advantages

Cost-Effective Performance Leap: Provides a superior performance and thermal advantage over standard PA66 at an accessible price point, making it the ideal entry into high-temperature capable carbon fiber composites.
✅ High-Temperature Rigidity & Stability: Delivers exceptional stiffness and maintains dimensional precision under elevated temperatures, perfect for under-the-hood automotive and hot-running mechanical parts.
✅ Inherent Functional Conductivity: Offers built-in electrostatic dissipation (ESD) and improved thermal conductivity, critical for protecting sensitive electronics in demanding thermal environments.

Ứng dụng trong ngành:

Vai trò quan trọng của công nghệ ép phun trong ngành công nghiệp ô tô

Khám phá chi tiết về dòng sản phẩm PA66 Carbon Fiber

Nhấp vào các liên kết bên dưới để xem thông tin kỹ thuật chi tiết, ưu điểm nổi bật và thông tin ứng dụng cho từng loại sản phẩm cụ thể.

HạngPhù hợp nhất choTổng quanChi tiết đầy đủ
PA66 CF10Các bộ phận chịu nhiệt độ cao cần độ cứng và khả năng chống tĩnh điện (ESD) với ngân sách hạn chế.Loại sợi carbon (CF) chịu nhiệt cao dễ tiếp cận nhất, cung cấp khả năng chịu nhiệt, độ cứng và bảo vệ chống tĩnh điện (ESD) tốt hơn so với PA66 tiêu chuẩn.Xem bảng dữ liệu đầy đủ PA66 CF10 →
PA66 CF20Yêu cầu thay thế kim loại trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền nhiệt, độ cứng và trọng lượng.Một sản phẩm có hiệu suất cân bằng cho môi trường nhiệt độ cao, nổi bật về tỷ lệ sức mạnh trên trọng lượng và độ dẫn điện chức năng.Xem Bảng dữ liệu đầy đủ PA66 CF20 →
PA66 CF30Các thành phần kết cấu chịu tác động của nhiệt độ cao và áp lực cơ học.Tiêu chuẩn vàng về độ bền kết cấu ở nhiệt độ cao, cung cấp độ cứng gần như kim loại và khả năng chống mỏi xuất sắc.Xem Bảng dữ liệu đầy đủ PA66 CF30 →
PA66 CF40Ứng dụng có độ cứng cực cao và chịu nhiệt độ cao, nơi độ uốn cong là yếu tố quan trọng.Được thiết kế để đạt độ cứng tối đa và ổn định kích thước dưới tác động của nhiệt độ và tải trọng cơ học cực đoan.Xem Bảng dữ liệu đầy đủ PA66 CF40 →
PA66 CF50Các ứng dụng quan trọng đối với hoạt động của hệ thống ở giới hạn về hiệu suất nhiệt và cơ học.Cấp độ cao nhất, cung cấp độ bền và độ cứng tối ưu trong các môi trường nhiệt độ cao khắc nghiệt nhất.Xem bảng dữ liệu đầy đủ PA66 CF50 →

Đẩy mạnh sự đổi mới trong các ngành công nghiệp

Ngành công nghiệpỨng dụng chính
Ô tôNắp động cơ, ống nạp, giá đỡ kết cấu, vỏ cảm biến, đầu nối.
Khám phá Ứng dụng trong Ngành Ô tô →
Điện & Điện tửCầu dao, công tắc, vỏ kết nối, các bộ phận cách điện.
Khám phá các giải pháp E&E →
Thiết bị công nghiệpBánh răng, ổ trục, vỏ máy, con lăn, các bộ phận cơ khí.
Xem Ứng dụng công nghiệp →
Các ứng dụng đa dạng của nhựa PA
Các ứng dụng đa dạng của nhựa PA

Cách chọn loại PA66 CF phù hợp?

Nói một cách đơn giản:

  • Để nâng cấp hiệu quả về chi phí sang các vật liệu composite sợi carbon chịu nhiệt độ cao. Với độ cứng, khả năng chịu nhiệt và khả năng chống tĩnh điện được cải thiện đáng kể, hãy xem xét PA66 CF10.

  • Để đạt được sự cân bằng tối ưu giữa độ bền cao, nhiệt độ uốn cong và thiết kế nhẹ. Trong các ứng dụng yêu cầu thay thế kim loại, hãy chọn PA66 CF30. Đây là tiêu chuẩn hiệu suất cho hầu hết các ứng dụng kết cấu ở nhiệt độ cao.

  • Để đạt được độ cứng, độ bền và độ ổn định kích thước tối ưu ở nhiệt độ cao. Khi hiệu suất là yếu tố quan trọng trong điều kiện cực đoan, hãy xem xét PA66 CF50.

Tại sao nên chọn chúng tôi?

Chi tiết về Wanhan 03

Chi tiết về Wanhan 04

Phần Câu hỏi thường gặp:

Câu 1: Ưu điểm chính của PA66 CF10 so với PA66 tiêu chuẩn là gì?
PA66 CF10 mang lại một nâng cấp đa chiều với vật liệu gia cường sợi carbon 10%. Các lợi ích chính bao gồm:

  • Khả năng chịu nhiệt cao hơn: Nhiệt độ uốn cong nhiệt (HDT) được tăng đáng kể để sử dụng trong môi trường có nhiệt độ cao hơn.

  • Độ cứng và độ ổn định kích thước được cải thiện: Độ cứng cao hơn và độ giãn nở nhiệt thấp hơn cho các bộ phận chính xác.

  • Phân tán tĩnh điện: Tính dẫn điện tích hợp bảo vệ các linh kiện điện tử.
    Đây là điểm khởi đầu lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu nhiệt và cơ học tốt hơn so với PA66 tiêu chuẩn.

Câu hỏi 2: PA66 CF10 có phù hợp để sử dụng cho các bộ phận ô tô nằm dưới nắp ca-pô không?
Đúng vậy, đó là một ứng viên xuất sắc. Bản chất của nó Khả năng chịu nhiệt cao (HDT >250°C) Kết hợp với độ cứng được cải thiện và khả năng chống tĩnh điện (ESD), sản phẩm này phù hợp cho vỏ cảm biến, đầu nối, giá đỡ và các thành phần khác gần động cơ nơi nhiệt độ cao.

Câu 3: Tôi nên xử lý PA66 CF10 như thế nào?
Để đạt kết quả tốt nhất:

  • Làm khô hoàn toàn Ở nhiệt độ 80-90°C trong 4-6 giờ trước khi xử lý để ngăn chặn quá trình thủy phân.

  • Sử dụng một Nhiệt độ nóng chảy trong khoảng 280-310°C.

  • Nhiệt độ khuôn Nhiệt độ từ 80-110°C được khuyến nghị để đạt được độ kết tinh và bề mặt hoàn thiện tốt nhất.

  • Sử dụng ốc vít và trục có khả năng chống mài mòn do tính chất mài mòn của sợi carbon.

Hãy cùng chúng tôi tạo ra giải pháp tùy chỉnh dành riêng cho bạn.

Trường này là bắt buộc.
Trường này là bắt buộc.
Trường này là bắt buộc.
Trường này là bắt buộc.
Cuộn lên đầu trang

Liên hệ với chúng tôi

Vui lòng điền vào biểu mẫu bên dưới, và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn trong thời gian sớm nhất.

Thông tin liên hệ